The word “pampered” in the third paragraph could be best replaced by____________
Giải thích
Dịch đề. Từ “pampered” ở đoạn 3 có thể được thay thế bằng____________
A. Thỏa niềm dam mê
B. Chăm sóc
C. Bịa chuyện, hình thành, đền bù
D. Tôn trọng
Pamper (v) = take care of: chăm sóc
Trích bài: A Middle Eastern man might be very surprised when going to Japan, for instance, and seeing dogs being dressed and pampered like humans and carried around in baby prams!
Tạm dịch: Một người Trung Đông sẽ rất ngạc nhiên khi đến Nhật Bản và khi nhìn thấy những chú chó được mặc quần áo và được chăm sóc như con người và đi xung quanh chiếc xe đẩy của trẻ em.