The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____. A. worsening B. reducing C. increasing D. ignoring
Giải thích
Từ “mitigating” trong đoạn 3 trái nghĩa với từ ______.
A. tệ đi
B. giảm
C. tăng
D. phớt lờ
Thông tin:
mitigate (v): giảm thiểu >< increase
→ Chọn đáp án C