Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh năm 2025-2026 Cụm trường THPT TT1-QV1-LVT (Bắc Ninh) có đáp án

The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to_____. A. worsening B. maintaining C. reducing D. balancing

2/40

The word mitigating in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to_____.    

worsening

maintaining

reducing

balancing

Giải thích

A

Dịch nghĩa:

Từ “mitigating” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với từ nào?

mitigating (v): giảm thiểu

A. worsening (v): làm tệ hơn

B. maintaining (v): duy trì

C. reducing (v): giảm

D. balancing (v): cân bằng

→ mitigating >< worsening

Thông tin: Moreover, green spaces play a crucial role in mitigating urban heat and improving air quality.

(Hơn nữa, không gian xanh đóng vai trò quan trọng trong việc giảm nhẹ nhiệt đô thị và cải thiện chất lượng không khí.)

Chọn A.