Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh - Chuyên Nguyễn Tất Thành - Yên Bái có đáp án

The word mitigating in paragraph 3 could best be replaced by ______. A. worsening B. addressing C. preventing D. reducing

26/40

The word mitigating in paragraph 3 could best be replaced by ______.

worsening

addressing

preventing

reducing

Giải thích

Từ “mitigating” ở đoạn 3 có thể được thay thế tốt nhất bằng ________.
A. worsen /ˈwɜːsn/ (v): làm trầm trọng thêm
B. address /əˈdres/ (v): giải quyết
C. prevent /prɪˈvent/ (v): ngăn ngừa
D. reduce /prɪˈvent/ (v): giảm thiểu
Kiến thức từ vựng:
mitigate /ˈmɪtɪɡeɪt/ (v): giảm thiểu = reduce
→ Chọn đáp án D