The word "linger" in the last paragraph is closest in meaning to

41/50

The word "linger" in the last paragraph is closest in meaning to ________.

appear

arrange

reserve

remain

Giải thích

Đáp án D

Kiến thức kiểm tra:  Đọc hiểu

Giải chi tiết:

Từ “linger” trong đoạn cuối có nghĩa gần nhất với ______.

linger (v): kéo dài, làm chậm trễ

A. appear (v): xuất hiện

B. arrange (v): sắp xếp

C. reserve (v): dự trữ

D. remain (v): còn lại, ở lại

=> linger = remain: nán lại

Thông tin: Take your time to finish your meal, and unless there is a line of people waiting at the door, it is not considered rude to linger at your table for as long as you like.

Tạm dịch: Dành thời gian để ăn nốt bữa ăn của bạn, và nếu không có một dòng người đang chờ ở cửa, nó không được coi là thô lỗ để nán lại bàn của bạn bao lâu tùy thích.