The word “intact” in paragraph 3 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án A
Kiến thức : Đọc hiểu
Giải thích: Từ “intact” trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với từ nào?
A. nguyên vẹn, không bị phá huỷ B. phá vỡ
C. gây hại D. nguy hiểm
Từ đồng nghĩa: intact (nguyên vẹn) = undamaged
Thông tin: And worse, the ingested plastic bag remains intact even after the death and decomposition of the animal.
Tạm dịch: Và tệ hơn, túi nhựa ăn vào vẫn còn nguyên vẹn ngay cả sau cái chết và sự phân hủy của con vật.