The word “incentives” in paragraph 1 is closest in meaning to ______.
Giải thích
Từ “incentives” ở đoạn 1 có nghĩa gần nhất với ______.
incentives (n): sự khuyến khích, ưu đãi, phần thưởng.
A. punishments (n): những hình phạt
B. expenses (n): những khoản chi phí
C. rewards (n): phần thưởng, sự ưu đãi (đồng nghĩa trong ngữ cảnh khuyến khích)
D. problems (n): những vấn đề
→ incentives = rewards
Thông tin: ...many countries are encouraging the use of EVs by offering tax incentives...
(...nhiều quốc gia đang khuyến khích việc sử dụng xe điện bằng cách cung cấp các ưu đãi/khuyến khích về thuế...)
Chọn C.