Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Gia Lai có đáp án

The word “hurdles” in paragraph 4 is opposite in meaning to ______.

12/40

The word “hurdles” in paragraph 4 is opposite in meaning to ______.

barriers

advantages

obstacles

difficulties

Giải thích

Từ “hurdles” ở đoạn 4 TRÁI NGHĨA với ______.

hurdles (n): rào cản, trở ngại.

A. barriers (n): rào cản

B. advantages (n): lợi thế, thuận lợi (trái nghĩa)

C. obstacles (n): chướng ngại vật (đồng nghĩa)

D. difficulties (n): những khó khăn (đồng nghĩa)

→ hurdles >< advantages

Thông tin: Despite these hurdles, the future of electric vehicles looks promising.

(Bất chấp những rào cản này, tương lai của xe điện trông có vẻ đầy hứa hẹn.)

Chọn B.