The word “hands-on” in the second paragraph is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án: A
Kiến thức : Đọc hiểu
Giải thích: - Kiến thức về đoán nghĩa từ qua ngữ cảnh
Từ “hands-on” trong đoạn 2 đồng nghĩa với từ ______.
A. practical (adj): thực hành B. technical (adj): thuộc kỹ thuật
C. theoretical (adj): thuộc lý thuyết D. integral (adj): toàn bộ, không thể thiếu
hands-on (adj): thực hành , thực tiễn
Thông tin: …….., you will not only have the required technical knowledge, but you will also have hands-on experience in your job.
Tạm dịch: …….., bạn sẽ không chỉ có kiến thức kỹ thuật cần thiết mà còn có kinh nghiệm thực hành trong công việc.