25 đề thi thử Tiếng Anh THPT Quốc gia năm 2022 (Đề 15)

The word “gouging” in the fourth paragraph most probably means ____________.

42/50

The word “gouging” in the fourth paragraph most probably means ____________.

rising

reducing

stabilizing

remaining

Giải thích

Chọn đáp án A

Từ “gouging” trong đoạn 4 có thể có nghĩa là _____________.

A. rise /raɪz/ (v): tăng lên

B. reduce /rɪˈduːs/ (v): giảm xuống

C. stabilize /ˈsteɪbəlaɪz/ (v): làm cho ổn định, không thể thay đổi

D. remain /rɪˈmeɪn/ (v): vẫn, giữ nguyên (không thay đổi)

=> Căn cứ trong ngữ cảnh câu chứa từ:

“In addition, the government has warned against panic buying and has taken action against businesses engaged in price gouging.” (Ngoài ra, chính phủ đã cảnh báo chống lại việc mua bán hoảng loạn và đã có những hành động chống lại các doanh nghiệp tham gia vào việc khoét giá (tăng giá một cách thiếu công bằng, hợp lý để chuộc lợi).)

=> Ta có: gouge /ɡaʊdʒ/ (v): tăng lên (giá cả) ~ rise