The word “fortify” in the last paragraph mostly means _____________.
Giải thích
Đáp án C
Từ “fortify” trong đoạn cuối có nghĩa là ___________.
A. làm yếu sức B. làm kiệt sức
C. tiếp thêm sức lực D. làm suy yếu
Từ đồng nghĩa: fortify (củng cố, tăng cường sức mạnh) = invigorate
Turning down an alcoholic drink is considered terribly offensive in Russia, so it’s a good idea to fortify yourself with some greasy food before heading out for a meal with Russian or Ukrainian clients. (Từ chối đồ uống có cồn được coi là cực kì xúc phạm ở Nga, vì vậy, tự tăng cường sức lực cho mình bằng cách ăn một vài món ăn nhiều dầu mỡ trước khi ra ngoài ăn tối với khách hàng người Nga hay Ukraine là 1 ý tưởng hay).