The word “extinction” in paragraph 1 is OPPOSITE in meaning to: A. Survival B. Disappearance C. Scarcity D. Endangerment
Giải thích
Từ extinction trong đoạn 1 trái nghĩa với ________.
A. Survival (n): Sự sống còn
B. Disappearance (n): Sự biến mất
C. Scarcity (n): Sự khan hiếm
D. Endangerment (n): Sự gặp nguy hiểm
Survival >< extinction (n): tuyệt chủng
Tạm dịch:
According to the International Union for Conservation of Nature (IUCN), nearly one-third of the world’s bird species are now at risk of extinction, with some having populations of fewer than 1,000 individuals. (Theo Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế (IUCN), gần một phần ba số loài chim trên thế giới hiện đang có nguy cơ tuyệt chủng, trong đó có những loài chỉ còn chưa tới 1.000 cá thể.)
→ Chọn đáp án A