The word "encompasses" in paragraph 1 could be best replaced by __________
Giải thích
Đáp án B
Dịch câu hỏi. Từ "encompasses" ở đoạn 1 có thể thay thế bằng từ __________
Dịch đáp án.
A. Duy trì
B. Bao gồm
C. Giải trí
D. Chia, phân chia
Giải thích. Đây là câu hỏi từ vựng nên có thể dựa vào vốn từ để giải quyết hoặc dựa vào những câu xung quanh để đoán nghĩa “And this awareness encompasses not only moods but also thoughts about those moods.”
Tạm dịch: Và sự nhận thức này bao gồm không chỉ tâm trạng mà còn cả những suy nghĩ về những tâm trạng đó.
Vì sau từ encompasses, tác giả có nêu ra “moods” và “thoughts about those moods” nên ta có thể suy ra nghĩa của nó là bao gồm, gồm có và chọn đáp án B-includes