(2024) Đề minh họa tham khảo BGD môn Tiếng Anh có đáp án (Đề 33)

The word “elusive” in paragraph 2 refers to ______. A. clear

39/50

The word “elusive” in paragraph 2 refers to ______.

clear

promising

evasive

attainable

Giải thích

A. clear (rõ ràng) B. promising (đầy hứa hẹn)

C. evasive (lảng tránh) D. attainable (có thể đạt tới được)

Giải thích: C

elusive = evasive: lảng tránh.

Despite numerous attempts at peace talks, a resolution remains elusive, and fighting continues in various regions of Ukraine. 

Tạm dịch: 

Mặc dù nhiều nỗ lực đàm phán hòa bình, một giải pháp vẫn khó đạt được và giao tranh vẫn tiếp diễn ở nhiều khu vực khác nhau của Ukraine.