The word “eligible” in paragraph 3 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án A
Từ “eligible” trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với từ _____________.
A. đủ tư cách, điều kiện được hưởng
B. không đủ tiêu chuẩn
C. trưởng thành
D. tận tụy
Từ đồng nghĩa: eligible (đủ điều kiện) = entitled
One common reform has been to raise the age at which workers are eligible for full public pension benefits. (Một cải cách phổ biến là tăng tuổi mà tại đó người lao động đủ điều kiện để nhận trợ cấp hưu trí công cộng.)