The word devastating in paragraph 1 is closest in meaning to
Giải thích
Phương pháp giải:
Kiến thức: Từ vựng
Giải chi tiết:
Từ devastating trong đoạn 1 thì gần nghĩa nhất với ______.
devastating (adj): thảm khốc, kinh hoàng
A. fortunate (adj): may mắn
B. disastrous (adj): thảm khốc, sức tàn phá lớn
C. harmless (adj): vô hại
D. blessed (adj): may mắn
=> devastating = disastrous
Thông tin: “This year’s drought and salinity have been way more devastating than what we saw four years ago,”…
Tạm dịch: "Hạn hán và nhiễm mặn năm nay đã tàn khốc hơn nhiều so với những gì chúng ta thấy bốn năm trước đây",…