The word “curbing” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________. A. reducing B. restraining C. intensifying D. controlling
Giải thích
Từ “curbing” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ____________.
curbing (v-ing): kiềm chế, hạn chế, làm giảm.
A. reducing (v-ing): làm giảm (đồng nghĩa)
B. restraining (v-ing): kiềm chế, ngăn cản (đồng nghĩa)
C. intensifying (v-ing): làm tăng cường, gia tăng (trái nghĩa)
D. controlling (v-ing): kiểm soát (gần nghĩa)
→ curbing >< intensifying
Thông tin: Automated valves deliver measured water amounts... curbing the risk of urban flooding and property damage.
(Các van tự động cung cấp lượng nước được đo lường... kiềm chế nguy cơ ngập lụt đô thị và thiệt hại tài sản.)
Chọn C.