Đề thi thử Tốt nghiệp THPT Tiếng Anh 2025-2026 Sở GD&ĐT Nghệ An lần 1 có đáp án

The word “curbing” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________. A. reducing B. restraining C. intensifying D. controlling

27/40

The word “curbing” in paragraph 3 is OPPOSITE in meaning to ____________.    

reducing

restraining

intensifying

controlling

Giải thích

Từ “curbing” ở đoạn 3 TRÁI NGHĨA với ____________.

curbing (v-ing): kiềm chế, hạn chế, làm giảm.

A. reducing (v-ing): làm giảm (đồng nghĩa)

B. restraining (v-ing): kiềm chế, ngăn cản (đồng nghĩa)

C. intensifying (v-ing): làm tăng cường, gia tăng (trái nghĩa)

D. controlling (v-ing): kiểm soát (gần nghĩa)

→ curbing >< intensifying

Thông tin: Automated valves deliver measured water amounts... curbing the risk of urban flooding and property damage.

(Các van tự động cung cấp lượng nước được đo lường... kiềm chế nguy cơ ngập lụt đô thị và thiệt hại tài sản.)

Chọn C.