The word “consumption” in the paragraph is closest in meaning
Giải thích
Đáp án C
Giải thích: consumption: sự tiêu thụ (ngô) ⇒ eating: ăn
Các từ còn lại: decay: hư nát; thối rữa; conversation: cuộc trò chuyện; planting: trồng
Đáp án C
Giải thích: consumption: sự tiêu thụ (ngô) ⇒ eating: ăn
Các từ còn lại: decay: hư nát; thối rữa; conversation: cuộc trò chuyện; planting: trồng