1400 câu trắc nghiệm Đọc hiểu Tiếng Anh có đáp án - Phần 2

The word “constrained” in paragraph 4 is closest in meaning to .

38/50

The word “constrained” in paragraph 4 is closest in meaning to .

restricted

spoiled

improved

alternated

Giải thích

Đáp án A
Câu hỏi từ vựng.
restricted (v): bị giới hạn, hạn chế.
spoiled (v): bị làm cho hư hỏng.
improved (v): được cải tiến.
alternated (v): được sắp xếp luân phiên.
Constrained (v): bị giới hạn, kìm hãm = A.