The word confiscated in paragraph 2 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án: D
Kiến thức : Đọc hiểu- đoán nghĩa từ vựng
Giải thích: Từ “confiscated” trong đoạn văn thứ hai đồng nghĩa với từ _______.
A. robbed: bị cướp
B. detained: bị giam giữ
C. arrested: bị bắt
D. seized: bị tịch thu
- confiscated /ˈkɒnfəskeɪt/ = seized /siːz/ : bị tịch thu
Có thể dựa vào ngữ cảnh của câu để đoán nghĩa của từ: “Last year alone, authorities confiscated more than 130 tons of illegal pangolin related products”
Tạm dịch: Riêng năm ngoái, nhà chức trách đã tịch thu hơn 130 tấn các sản phẩm bất hợp pháp liên
quan đến tê tê