The word confiscated in paragraph 2 is closest in meaning to

32/50

The word confiscated in paragraph 2 is closest in meaning to ___________.

robbed

detained

arrested

seized

Giải thích

Đáp án: D

Kiến thức : Đọc hiểu- đoán nghĩa từ vựng

Giải thích: Từ “confiscated” trong đoạn văn thứ hai đồng nghĩa với từ _______.

A. robbed: bị cướp                                                                 

B. detained: bị giam giữ                                                        

C. arrested: bị bắt                                                                   

D. seized: bị tịch thu

- confiscated /ˈkɒnfəskeɪt/ = seized /siːz/ : bị tịch thu

Có thể dựa vào ngữ cảnh của câu để đoán nghĩa của từ: “Last year alone, authorities confiscated more than 130 tons of illegal pangolin related products

Tạm dịch: Riêng năm ngoái, nhà chức trách đã tịch thu hơn 130 tấn các sản phẩm bất hợp pháp liên
quan đến tê tê