The word “cherished” in paragraph 1 is closest in meaning to . A. defined B. agreed on C. prized D. set up
Giải thích
Đáp án C
Keywords: paragraph 1, cherished; yêu mến, yêu thương, yêu dấu = prized: được đánh giá cao.
Các đáp án khác không phù hợp:
A. defined: được định nghĩa
B. agreed on: được nhất trí
D. set up: xây dựng, thành lập