The word “boycott” in paragraph 2 is opposite in meaning to ______.
Giải thích
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa: Từ “boycott” trong đoạn 2 trái nghĩa với từ ______.
A. thuyết phục
B. tránh
C. từ chối
D. ủng hộ
Thông tin: Be a smart shopper - boycott companies with harmful fishing practices and choose those who treat the ocean with respect, choose “sustainable seafood”, and reduce plastic bags. (Hãy là người mua sắm thông minh – tẩy chay những công ty có hoạt động đánh bắt gây hại và chọn những công ty tôn trọng đại dương, chọn “hải sản bền vững”, và giảm sử dụng túi nhựa.)
→ boycott >< support
Chọn D.
</>