Topic 36: Inventions (Phần 2)

The word “boasting” in paragraph 2 is closest in meaning to _______. A. looting B. possessing C. exaggerating D. appreciating

2/40

The word “boasting” in paragraph 2 is closest in meaning to _______.

looting

possessing

exaggerating

appreciating

Giải thích

Đáp án B

Từ “boasting” trong đoạn 2 có nghĩa gần nhất với __________ .
A. cướp bóc
B. sở hữu
C. phóng đại
D. đánh giá cao
Từ đồng nghĩa boast = possess
It uses common household LED light bulbs to enable data transfer, boasting speeds of up to 224 gigabits per second.

(Nó sử dụng bóng đèn LED gia dụng thông thường để cho phép truyền dữ liệu, có tốc độ lên tới 224 gigabits mỗi giây.)