The word bewildering in paragraph 3 is closest in meaning to ______
Giải thích
Đáp án B
Kiến thức:Đọc hiểu
Giải thích:
Từ “bewildering” trong đoạn 3 gần nghĩa nhất với từ _______.
Ta có: bewildering (a): gây hoang mang/ bối dối
Xét các đáp án:
A. various (a): đa dạng B. uncertain (a): không chắc chắn
C. important (a): quan trọng D. serious (a): nghiêm trọng
Từ đồng nghĩa: bewildering (a): gây hoang mang/ bối rối = uncertain (a): không chắc chắn
Thông tin: However, bewildering career choice may be, it is no more than the beginning of a person's career.
Tạm dịch: Dù sự lựa chọn nghề nghiệp có gây bối rối đến đâu, nó cũng không hơn gì sự khởi đầu sự nghiệp của một người.
Vậy đáp án đúng là B