The word "addressed" in paragraph 2 is closest in meaning to ___. A. dealt with B. agreed on C. added to D. aimed at
Giải thích
Từ “addressed” trong đoạn 2 đồng nghĩa với từ ______.
A. giải quyết
B. chấp thuận
C. thêm vào
D. nhắm đến
address (v): giải quyết = deal with
→ Chọn đáp án A