The word “accompanying” in paragraph 1 is closest in meaning to
Giải thích
Đáp án D
Từ “accompanying” trong đoạn 1 có nghĩa gần nhất với .
A. tham dự
B. trùng
C. được hỗ trợ
D. được liên kết, kèm với
Từ đồng nghĩa accompanying (đi kèm) = associated
Current owner and stamp collector, Manzoor Alam, and his wife, Nazra, have been forced to put the business and its accompanying cottage on the market due to ill health. (Chủ sở hữu đồng thời là nhà sưu tập tem hiện tại Manzoor Alam, và vợ ông là Nazra, đã bị buộc phải mang doanh nghiệp và ngôi nhà đi kèm rao bán trên thị trường do sức khỏe kém.)