The word “acclaimed” is closest in meaning to A. reclaimed B. recognized C. recommended D. rectified
Giải thích
B
Từ “ acclaimed”[ được công nhận] gần nghĩa nhất với
A. kháng nghị
B. công nhận
C. đề nghị
D. chỉnh sửa
=>Chọn B
B
Từ “ acclaimed”[ được công nhận] gần nghĩa nhất với
A. kháng nghị
B. công nhận
C. đề nghị
D. chỉnh sửa
=>Chọn B