Đề thi thử Đánh giá năng lực trường ĐHQG Hồ Chí Minh năm 2024 có đáp án (Đề 20)

The word abating in paragraph 1 is closest in

37/120

The word "abating" in paragraph 1 is closest in meaning to _______.

becoming bigger.

becoming less intense.

become more severe.

becoming smaller.

Giải thích

Dịch: Từ "abating" trong đoạn 1 gần nghĩa với _______.

A. trở nên to hơnB. trở nên ít dữ dội hơn

C. trở nên nghiêm trọng hơnD. trở nên nhỏ hơn

Thông tin: These conditions, which show few signs of abating in the next few weeks, have been accompanied by brisk winds which fan the flames and push the smoke across Australia's major cities. (Những tình trạng này cho thấy ít dấu hiệu dịu đi trong vài tuần tới, đi kèm với những cơn gió mạnh thổi bùng ngọn lửa và đẩy khói khắp các thành phố lớn của Úc.)

=> abating (v) = become less intense: làm yếu đi, làm dịu đi, làm giảm bớt.

Chọn B.