The woman ____________ about her son’s travelling because there is so much traffic on the narrow and crowded way to school. A. worrisome B. worrying C. worriment D. worries
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Cấu tạo từ
worrisome (adj): gây lo lắng
worrying (adj): gây lo lắng
worriment (n): sự lo lắng
worry (v): lo lắng
Vị trí cần điền là một động từ đứng làm động từ chính trong câu, chọn D.
Dịch: Người phụ nữ lo lắng về việc đi lại của con trai vì đường đến trường chật hẹp và đông đúc.