the trend does coincide (4) ______ the use and subsequent prohibition of tetraethyl lead in petrol
Giải thích
Kiến thức về giới từ
Ta có cụm từ: coincide with – trùng hợp với, xảy ra đồng thời với
Dịch: Trên thực tế, bất kể chính sách của quốc gia nào, xu hướng này trùng khớp với việc sử dụng và sau đó là lệnh cấm tetraethyl chì trong xăng, …
Chọn D.