The team tried for many years to win the competition and they finally brought it off.
Giải thích
Kiến thức: Từ đồng nghĩa
Giải thích:
bring it off: thành công làm gì
A. được yêu cầu làm gì B. thất bại khi làm việc gì
C. thành công trong việc gì D. vô tình làm gì
=> bring it off = succeed in doing sth
Tạm dịch: Cả đội đã cố gắng nhiều năm để thắng cuộc thi và họ cuối cùng đã thành công.
Chọn C