Bộ 45 đề thi Đánh giá năng lực ĐHQG Hà Nội form 2025 có đáp án (Đề 34)

The teacher’s encouragement motivated the students.

210/235

The teacher’s encouragement motivated the students.

  

The students were inspired by the teacher’s encouragement.

The teacher’s words encouraged the students to work harder.

The students felt motivated by the teacher’s support.

The teacher’s encouragement led the students to improve.

Giải thích

Kiến thức về cấu trúc câu, cụm từ đồng nghĩa

Dịch: Sự khích lệ của giáo viên đã tạo động lực cho học sinh.

A. Học sinh được truyền cảm hứng từ sự khích lệ của giáo viên. → Sai nghĩa. Cấu trúc câu bị động với thì QKĐ: was/were + Vp2/V-ed + (by sb).

B. Những lời nói của giáo viên đã khuyến khích học sinh học tập chăm chỉ hơn. → Sai nghĩa. Cấu trúc: encourage sb (not) to do sth: khuyến khích/động viên ai (không) làm gì

C. Học sinh cảm thấy có động lực bởi sự hỗ trợ của giáo viên. → Đúng. Cấu trúc: be motivated by sb: có động lực bởi ai

D. Sự khích lệ của giáo viên đã khiến học sinh tiến bộ. → Sai nghĩa. Cấu trúc: lead sb to do sth: khiến ai đó làm gì

Chọn C.