The suspect confessed __________. A. the police his crime
Giải thích
Đáp án D
Giải thích: Để nói “thú nhận việc gì” ta có các cụm sau:
Confess that + mệnh đề
Confess (to) something
Confess to doing something
Dịch nghĩa: Kẻ bị tình nghi đã thú nhận tội danh của hắn với cảnh sát