The suspect confessed ___________.
Giải thích
Đáp án : B
“confess”: thú nhận, xưng tội. Không có “confess something somebody/to somebody” nên câu A, C, D đều sai
Đáp án : B
“confess”: thú nhận, xưng tội. Không có “confess something somebody/to somebody” nên câu A, C, D đều sai