The success of urban environments relies heavily on (11) ________ that addresses both technological advancements and social equity.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng - nghĩa của từ
*Xét các đáp án:
A. consonance /'kɑ:nsənəns/ (n): sự phù hợp, sự hòa hợp
B. equilibrium /,ekwɪ'lɪbriem/ (n): sự cân bằng
C. juxtaposition /,dʒʌkstəpə'zɪʃn/ (n): sự đối lập
D. reconciliation /,rekənsɪli'eɪʃn/ (n): sự hòa giải
Tạm dịch: The success of urban environments relies heavily on (11) ______ that addresses both technological advancements and social equity. (Sự thành công của các môi trường đô thị phụ thuộc rất nhiều vào sự cân bằng, giải quyết đồng thời cả tiến bộ công nghệ và công bằng xã hội.)
Căn cứ vào nghĩa, B là đáp án phù hợp.