The students are conducting a major___________.
Giải thích
Đáp án B
Ta có cụm từ conduct an experiment: tiến hành/ thực hiện thí nghiệm
A. exam (n): kì thi
B. experiment (n): thực nghiệm/ thí nghiệm
C. test (n): bài thi
D. experience (n): kinh nghiệm
Tạm dịch. Sinh viên đang tiến hành một thí nghiệm nhỏ.