The story distorting by an unscrupulous tabloid press is causing great misinterpretation.
Giải thích
A
Sửa: distorting → distorted: Rút gọn mệnh đề quan hệ dạng bị động
Dịch nghĩa: Câu chuyện bị bóp méo bởi báo lá cải vô lương tâm đang gây ra sự hiểu lầm lớn.