The song has______been selected for the 2018 World Cup, Russia.
Giải thích
Kiến thức: Từ loại
Giải thích:
office (n): văn phòng officer (n): nhân viên; viên chức
officially (adv): [một cách] chính thức official (a): chính thức
Vị trí này (giữa hai trợ động từ) ta cần một trạng từ.
Tạm dịch: Bài hát đã chính thức được chọn cho World Cup 2018, Nga.
Chọn C