The situation (recently/ change)……………………………….
Giải thích
Kiến thức: Thì hiện tại hoàn thành
Giải thích:
Trạng từ “recently” là dấu hiệu nhận biết của thì hiện tại hoàn thành.
Cấu trúc: S + have/ has (recently) + Ved/ V3
Tạm dịch: Tình hình gần đầy đang thay đổi.
Đáp án: has changed recently