15000 bài tập tách từ đề thi thử môn Tiếng Anh có đáp án (Phần 58)

The schoolboy’s excuse wasn’t ____________ at all. Nobody in the classroom believed in the far-fetched story he told. A. credential B. credible C. creditable D. credulous.

176/300

The schoolboy’s excuse wasn’t ____________ at all. Nobody in the classroom believed in the far-fetched story he told.

credential

credible

creditable

credulous.

Giải thích

Giải thích: Credible (adj) = đáng tin, có thể tin được

Dịch nghĩa: Cái cớ của cậu học sinh không đáng tin cậy một chút nào. Không ai trong lớp học tin vào câu chuyện xa vời mà cậu ta kể.

          A. credential (n) = chứng chỉ

          C. creditable (adj) = vẻ vang, đáng khen, rõ ràng

          D. credulous (adj) (adj) = dễ tin người, dễ bị lừa