The researchers hope to trial (A) the therapy within the next
Giải thích
Chọn D
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
assault (n): tấn công (về mặt thể chất)
Không tồn tại cụm từ “heart assault”
heart attack: đau tim
Sửa: heart assault => heart attack: đau tim
Tạm dịch: Các nhà nghiên cứu hy vọng sẽ thử nghiệm liệu pháp này trong vòng ba năm tới ở những người mắc chứng rối loạn di truyền hiếm gặp, những người bị bệnh đau tim ở độ tuổi 30 và 40.