The promise of jobs and prosperity pulls people to cities. A. education
Giải thích
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Từ vựng – Từ đồng nghĩa
prosperity (n): sự thịnh vượng
Xét các đáp án:
A. education (n): giáo dục
B. employment (n): việc làm, tình trạng có việc làm
C. stabilization (n): sự ổn định
D. wealth (n): sự giàu có
=> prosperity = wealth
Dịch: Lời hứa về việc làm và sự thịnh vượng thu hút mọi người đến các thành phố.