The printer / being use/ present.
Giải thích
Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cấu trúc: S + am/ is/ are being + V3/Ved + By O
Tạm dịch: Hiện tại máy in đang được sử dụng.
Đáp án: The printer is being used at present.
Kiến thức: Câu bị động thì hiện tại tiếp diễn
Giải thích:
Cấu trúc: S + am/ is/ are being + V3/Ved + By O
Tạm dịch: Hiện tại máy in đang được sử dụng.
Đáp án: The printer is being used at present.