The police officer said two of the victims were known gang members
Giải thích
Chọn đáp án A
Kiến thức về từ vựng
+ Ta có từ: Bystander /ˈbaɪˌstæn.dɚ/ (n): người ngoài cuộc, người chứng kiến
Tạm dịch: Viên cảnh sát cho biết hai trong số các nạn nhân là thành viên băng đảng được biết đến; người kia là một người ngoài cuộc vô tội.