The platform provides students (2) _______ an interactive interface to track their progress (3) _______.
Giải thích
Kiến thức về giới từ:
Ta có cụm từ: provide sb with sth: cung cấp cho ai cái gì → vị trí chỗ trống cần giới từ "with".
Tạm dịch: The platform provides students (2) ______ an interactive interface... (Nền tảng này cung cấp cho học sinh giao diện mang tính tương tác...).
Do đó, C là đáp án phù hợp.