The planes were delayed and the hotel was awful, but ______ we still had a good time
Giải thích
Đáp án D
Giải thích: dịch nghĩa câu
A: on the top of sth: thêm vào đó
B: on the contrary: ngược lại
C: for all that: mặc dù
D: by the same token: đồng thời
Dịch nghĩa: Những chuyến bay bị hoãn và khách sạn thì tồi tệ, nhưng đồng thời, chúng tôi vẫn có một khoảng thời gian đẹp