“The pizza will be ready in 10 minutes, Mum.” “Great – ________, let’s set the table.” At the moment B. Meanwhile C. Afterwards D. Finally
Giải thích
B là đáp án đúng
Kiến thức liên từ chỉ thời gian:
At the moment, mệnh đề HTTD: Ở thời điểm hiện tại,...
Meanwhile, mệnh đề: Trong khi đó,...
Afterwards, mệnh đề: Sau đó,...
Finally, mệnh đề: Cuối cùng,...
Dịch: “Pizza sẽ sẵn sàng trong 10 phút nữa mẹ.” “Được – Trong lúc đó sắp bát đũa nào”