The phrase wisely in the fourth paragraph is closest in meaning to _________.
Giải thích
Tạm dịch: Cụm từ “wisely” trong đoạn văn có ý nghĩa gần nhất với _________.
A. bình thường B. ngu ngốc C. khôn ngoan D. ổn định
Giải thích: C
Although I believe this helps to focus students’ minds on what working life will be like, generally speaking it is not possible for students to get a wide enough range of experience to be able to choose their career wisely. (Mặc dù tôi tin rằng điều này giúp tập trung tư duy của sinh viên vào cuộc sống làm việc sẽ như thế nào, nhưng nói chung, sinh viên không thể có đủ kinh nghiệm đa dạng để có thể lựa chọn nghề nghiệp của mình một cách khôn ngoan.)