The phrase “under way” in paragraph 6 mostly means _______. A. being inspected
Giải thích
Đáp án đúng: D
Giải thích: being underway = having started and in progress: đã bắt đầu và đang tiến hành.
Dịch: Được khởi công.
Đáp án đúng: D
Giải thích: being underway = having started and in progress: đã bắt đầu và đang tiến hành.
Dịch: Được khởi công.