The phrase ‘plethora of job opportunities’ in paragraph 2 could be best replaced by ______.
Giải thích
Kiến thức về từ vựng gần nghĩa
Cụm từ ‘plethora of job opportunities’ trong đoạn 2 có thể được thay thế tốt nhất bằng cụm ______.
A. lựa chọn việc làm hạn chế B. cơ hội việc làm dồi dào
C. khan hiếm việc làm D. vai trò công việc cụ thể
Thông tin: Cities often provide a plethora of job opportunities, attracting individuals seeking better employment and higher incomes. (Các thành phố thường cung cấp vô số cơ hội việc làm, thu hút mọi người tìm kiếm việc làm tốt hơn và thu nhập cao hơn.)
→ plethora of job opportunities = abundant job opportunities
Chọn B.